Chương trình đào tạo

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 CẤU TRÚC KIẾN THỨC CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

I. CẤU TRÚC KIẾN THỨC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TAO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT VÀ CÁC HỌC PHẦN THUỘC KHỐI KIẾN THỨC SPKT

1. ĐẠI HỌC

Ngành Thời gian đào tạo
(năm)
Tổng số TC Cấu trúc các khối kiến thức
Khối kiến thức GD ĐC Khối kiến thức GD CN
Tổng số KT
cơ sở ngành
KT ngành TN, thực hành Tốt nghiệp
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Điện tử viễn thông) 4 144 58 86 26 28 27 5

CÁC HỌC PHẦN THUỘC KHỐI KIẾN THỨC SƯ PHẠM TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

TT Tên học phần Số ĐVHT
1 Lô gic học 3
2 Tâm lý học đại cương 2
3 Tâm lý học nghề nghiệp 3
4 Giáo dục học đại cương 2
5 Giáo dục học nghề nghiệp 3
6 Tổ chức và quản lý quá trình dạy học 2
7 Kỹ năng dạy học 5
8 Phương pháp dạy học chuyên ngành 3
9 Phương pháp NCKH giáo dục nghề nghiệp 2
 Tự chọn 2 trong 5  học phần sau:
10 Giao tiếp sư phạm 2*
11 ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học 2*
12 Công nghệ dạy học 2*
13 Phát triển chương trình đào tạo nghề 2*
14 Kinh tế học giáo dục 2*
15 Thực tập sư phạm 1 2
16 Thực tập sư phạm 2 6
Cộng 36

2.  CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT

Chuyên Ngành Số tín chỉ Khối lượng kiến thức đại cương Khối lượng kiến thức chuyên nghiệp
Toàn bộ Cơ sở ngành và ngành Thực tập Tốt nghiệp
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Điện tử viễn thông) 108 42 66 36 27 3

CÁC HỌC PHẦN THUỘC KHỐI KIẾN THỨC SƯ PHẠM TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

TT Tên học phần Số ĐVHT
1 Tâm lý học nghề nghiệp 4
2 Giáo dục học nghề nghiệp 4
3 Tổ chức và quản lý quá trình dạy học 2
4 Kỹ năng dạy học 5
5 Phương pháp dạy học chuyên ngành 3
 Tự chọn 2 trong 4 học phần sau:
6 Công nghệ dạy học 2*
7 Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục 2*
8 ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học 2*
9 Phát triển chương trình đào tạo nghề 2*
10 Thực tập sư phạm 6
Cộng 28

II. DỰ KIẾN PHÂN BỔ THỜI GIAN ĐÀO TẠO CỦA KHÓA HỌC
CÔNG NHÂN TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, CAO ĐẲNG NGHỀ
(Xây dựng căn cứ Quyết định số 01/2007/BLĐTBXH)

1.    TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ
 ( Tuyển sinh học sinh tốt nghiệp THPT, thời gian đào tạo 1.5 năm )

Nội dung các hoạt động trong kế hoạch đào tạo Thời gian
( tuần )
1. Tổng thời gian học tập 68
– Thực học 63
– Ôn và thi ( HK, hết môn, TN) 5
2. Tổng thời gian các hoạt động chung 10
– Khai bế giảng, sơ tổng kết năm học, nghỉ hè, lễ, tết 8
– Lao động dự phòng 2
Tổng cộng 78

THỜI GIAN THỰC HỌC CỦA KHÓA ĐÀO TẠO CÔNG NHÂN TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ  ĐỐI VỚI HỆ TỐT NGHIỆP THPT

Số TT Nội dung Số giờ
( khóa 1.5 năm học )
I Cỏc môn học chung 210
1 Chính trị 30
2 Pháp luật 15
3 GD Thể chất 30
4 GD Quốc phòng 45
5 Tin học 30
6 Ngoại Ngữ 60
II Các môn học, mô đun đào tạo nghề 1770
Tổng cộng 1980

2. TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ
 ( Tuyển sinh học sinh tốt nghiệp THPT, thời gian đào tạo 3 năm )

Nội dung các hoạt động trong kế hoạch đào tạo Thời gian
( tuần )
1. Tổng thời gian học tập 131
– Thực học 121
– Ôn và thi ( hết môn, TN) 10
2. Tổng thời gian các hoạt động chung 25
– Khai bế giảng, sơ tổng kết năm học, nghỉ hè, lễ, tết 22
– Lao động dự phòng 3
Tổng cộng 156

THỜI GIAN THỰC HỌC CỦA KHÓA ĐÀO TẠO CÔNG NHÂN TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ  ĐỐI VỚI HỆ TỐT NGHIỆP THPT

Số TT Nội dung Số giờ
( khóa 3 năm học )
I Cỏc môn học chung 450
1 Chính trị 90
2 Pháp luật 30
3 GD Thể chất 60
4 GD Quốc phòng 75
5 Tin học 75
6 Ngoại Ngữ 120
II Các môn học, mô đun đào tạo nghề 3300
Tổng Cộng 3750

Quy định về đơn vị thời gian và quy đổi thời gian trong kế hoạc đào tạo
1. Đơn vị thời gian trong kế hoạch đào tạo được tính bằng tuần và giờ học.
2. Mỗi tuần học  40 giờ TH hoặc 30 giờ LT;
01 giờ học TH là 60 phút; 01 giờ học lý thuyết là 45 phút.
3. Mỗi năm học được chia làm 2 học kỳ, học kỳ ngắn nhất là 19 tuần